Thứ hai, ngày 21/08/2017
Tìm kiếm:   
   Lượt truy cập: 719,351
   Hiện tại: 47

Tài liệu nổi bật
 CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG
[1] Biến đổi khí hậu và năng lượng . Tái bản lần thứ nhất
Quyển sách gồm 12 chương với những nội dung chính như sau: Biến đổi khí hậu - Các mô hình khí hậu; Hiện tượng nhà kính, các tác nhân gây hiện tượng nhà kính;...
Nhà XB: Tri thức | NXB: 2011
Ký hiệu: 333.79 NG-N | Tác giả: Nguyễn Thọ Nhân
Ngày: 10/08/2017 | Quy cách: 327 tr.; 24 cm. | Còn lại: 5/5 | Chỉ đọc
Từ khóa: Năng lượng; Khí hậu; Biến đổi

[2] Cấp thoát nước
Nhu cầu dùng nước và nguồn nước; Công trình thu nước; Thiết bị và công trình phổ biến trong hệ thống cấp nước;...
Nhà XB: Xây dựng | NXB: 2010
Ký hiệu: 628.14 NG-T | Tác giả: Nguyễn Thống
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 234 tr. : mh.; 27 cm. | Còn lại: 20/20 | Cho mượn
Từ khóa: Cấp nước; Thoát nước

[3] Cấp thoát nước
Nhà XB: Khoa học và kỹ thuật | NXB: 2007
Ký hiệu: 628 Câ-T | Chủ biên:  | Tác giả: Trần Hiếu Nhuệ, Trần Đức Hạ, Đỗ Hải,..
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 435 tr. : mh.; 24 cm. | Còn lại: 10/10 | Cho mượn
Từ khóa: Nước; Môi trường

[4] Environmental science : a global concern
Nhà XB: McGraw-Hill higher education | NXB: 2005
Ký hiệu: 363.7 CU-W | Chủ biên: Cunningham, William P. | Tác giả: William P. Cunningham, Mary Ann Cunningham, Barbara Woodworth Saigo
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: xxiv, 646 p. : ill., maps, ports. (col.); 28 cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Environmental sciences

[5] Environmental science : a global concern (fifth edition)
Environmental science and ecological principles. Population, economics, and environmental health. Food, land, and biological resources. Physical resources. Society and the environment.
Nhà XB: WCBMcGraw-Hill | NXB: 1999
Ký hiệu: 363.7 CU-W | Chủ biên: Cunningham, William P. | Tác giả: William P. Cunningham, Barbara Woodworth Saigo
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: xxii, 650 p. :ill.; 27.5 cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Environmental sciences

[6] Giáo trình cấp nước
Nhà XB: Xây dựng | NXB: 2000
Ký hiệu: 696.12 Gi-T | Chủ biên:  | Tác giả: Vũ Thị Nga; Nguyễn Huy Côn
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 220 tr. : mh.; 27 cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Xây dựng; Cấp nước; Nước sinh hoạt

[7] Giáo trình phân tích chất lượng môi trường
Quyển sách gồm 5 chương với những nội dung chính như sau: Chỉ thị môi trường và tiêu chuẩn đánh giá chất lượng môi trường; Các phương pháp phân tích các thông số chất lượng môi trường;...
Nhà XB: BKHN | NXB: 2016
Ký hiệu: 363.7 HU-H | Chủ biên: Huỳnh Trung Hải | Tác giả: Huỳnh Trung Hải, Văn Diệu Anh
Ngày: 08/08/2017 | Quy cách: 315 tr. : mh.; 24 cm. | Còn lại: 5/5 | Chỉ đọc
Từ khóa: Môi trường; Chất lượng; Phân tích; Giáo trình

[8] Joint annual health review 2008 : health financing in Vietnam
| NXB: 2008
Ký hiệu: 363.1 Jo-A | Tác giả: 
Ngày: 15/05/2017 | Quy cách: 146 p.  | Còn lại: 2/2 | Chỉ đọc
Từ khóa: Annual; Health

[9] Kinh tế môi trường
Nhà XB: Tài chính | NXB: 2008
Ký hiệu: 363.7 BU-Q | Tác giả: Bùi Văn Quyết
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 327 tr. : mh; 21 cm. | Còn lại: 49/50 | Cho mượn
Từ khóa: Kinh tế; Môi trường

[10] Môi trường trong quy hoạch xây dựng
Khái niệm cơ bản về sinh thái học và môi trường; Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC);...
Nhà XB: Xây dựng | NXB: 2008
Ký hiệu: 690.211 VU-T | Tác giả: Vũ Trọng Thắng
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 475 tr.; 27 cm. | Còn lại: 20/20 | Cho mượn
Từ khóa: Môi trường; Môi trường xây dựng; Quy hoạch xây dựng;

Tìm thấy: 14 bản / 2 trang

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ]

 
TTSách mớiSL
1Công nghệ - Ứng dụng2
2Công nghệ sinh học6
3Công nghệ thông tin9
4Công nghệ, Môi trường2
5Khoa học tự nhiên11
6Khoa học xã hội4
7Kinh doanh - Marketing1
8Kinh tế12
9Kinh tế - Quản lý4
10Kỹ năng mềm2
11Kỹ thuật công nghệ1
12Nông - Lâm - Ngư1
13Tâm lý, Giáo dục4
14Tiếng anh -Ngoại ngữ2
15Văn bản luật2
16Văn hóa - Nghệ thuật3
17Xây dựng5