Thứ sáu, ngày 28/04/2017
Tìm kiếm:   
   Lượt truy cập: 682,983
   Hiện tại: 21

Tài liệu nổi bật
 CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG
[1] Cấp thoát nước
Nhu cầu dùng nước và nguồn nước; Công trình thu nước; Thiết bị và công trình phổ biến trong hệ thống cấp nước;...
Nhà XB: Xây dựng | NXB: 2010
Ký hiệu: 628.14 NG-T | Tác giả: Nguyễn Thống
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 234 tr. : mh.; 27 cm. | Còn lại: 20/20 | Cho mượn
Từ khóa: Cấp nước; Thoát nước

[2] Cấp thoát nước
Nhà XB: Khoa học và kỹ thuật | NXB: 2007
Ký hiệu: 628 Câ-T | Chủ biên:  | Tác giả: Trần Hiếu Nhuệ, Trần Đức Hạ, Đỗ Hải,..
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 435 tr. : mh.; 24 cm. | Còn lại: 10/10 | Cho mượn
Từ khóa: Nước; Môi trường

[3] Environmental science : a global concern
Nhà XB: McGraw-Hill higher education | NXB: 2005
Ký hiệu: 363.7 CU-W | Chủ biên: Cunningham, William P. | Tác giả: William P. Cunningham, Mary Ann Cunningham, Barbara Woodworth Saigo
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: xxiv, 646 p. : ill., maps, ports. (col.); 28 cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Environmental sciences

[4] Environmental science : a global concern (fifth edition)
Environmental science and ecological principles. Population, economics, and environmental health. Food, land, and biological resources. Physical resources. Society and the environment.
Nhà XB: WCBMcGraw-Hill | NXB: 1999
Ký hiệu: 363.7 CU-W | Chủ biên: Cunningham, William P. | Tác giả: William P. Cunningham, Barbara Woodworth Saigo
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: xxii, 650 p. :ill.; 27.5 cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Environmental sciences

[5] Giáo trình cấp nước
Nhà XB: Xây dựng | NXB: 2000
Ký hiệu: 696.12 Gi-T | Chủ biên:  | Tác giả: Vũ Thị Nga; Nguyễn Huy Côn
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 220 tr. : mh.; 27 cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Xây dựng; Cấp nước; Nước sinh hoạt

[6] Kinh tế môi trường
Nhà XB: Tài chính | NXB: 2008
Ký hiệu: 363.7 BU-Q | Tác giả: Bùi Văn Quyết
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 327 tr. : mh; 21 cm. | Còn lại: 49/50 | Cho mượn
Từ khóa: Kinh tế; Môi trường

[7] Môi trường trong quy hoạch xây dựng
Khái niệm cơ bản về sinh thái học và môi trường; Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC);...
Nhà XB: Xây dựng | NXB: 2008
Ký hiệu: 690.211 VU-T | Tác giả: Vũ Trọng Thắng
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 475 tr.; 27 cm. | Còn lại: 20/20 | Cho mượn
Từ khóa: Môi trường; Môi trường xây dựng; Quy hoạch xây dựng;

[8] Phòng chống trượt lở đất đá ở bờ dốc, mái dốc
Trượt lở bờ dốc chủ yếu do tác động của nước mặt; Trượt lở mái dốc chủ yếu do tác động của trọng lực;...
Nhà XB: Xây dựng | NXB: 2011
Ký hiệu: 624.151 TR-T | Tác giả: Trịnh Minh Thụ
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 288 tr. : mh.; 27 cm. | Còn lại: 19/20 | Cho mượn
Từ khóa: Mái dốc; Bờ dốc

[9] Principles of environmental science : inquiry and applications
Understanding our environment; Principles of ecology: matter, energy, and life; Populations communities, and species interaction; human populations; Biomes and biodiversity; Environmental conservation: forests, grasslands, parks and nature preserves; Food and agriculture; Environmental health and toxicology...
Nhà XB: McGraw-Hill | NXB: 2002
Ký hiệu: 363.7 CU-W | Chủ biên: Cunningham, William P. | Tác giả: William P. Cunningham, Mary Ann Cunningham
Ngày: 30/07/2014 | Quy cách: xxi, 418 p. : ill. (some col.), col. maps; 28 cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Environmental sciences

[10] Student study guide to accompany environmental science : A global concern
Nhà XB: WCBMcGraw-Hill | NXB: 1999
Ký hiệu: 363.7 CU-W | Chủ biên: Cunningham, William P. | Tác giả:  William P. Cunningham, Barbara Woodworth Saigo; Prepared by Darby Nelson.
Ngày: 01/01/2013 | Quy cách: 275p. : ill.; 27.5cm. | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Environmental sciences

Tìm thấy: 11 bản / 2 trang

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ]

 
TTTài liệu mớiSL
1Luận văn, Báo cáo8
TTSách mớiSL
1Công nghệ sinh học2
2Công nghệ thông tin2
3Điện tử, Viễn thông1
4Khoa học tự nhiên43
5Khoa học xã hội6
6Kinh doanh - Marketing1
7Kinh tế25
8Kinh tế - Quản lý2
9Kỹ năng mềm1
10Kỹ thuật công nghệ1
11Tiếng anh -Ngoại ngữ13
12Xây dựng26